1. were preparing / were collecting
12. were having/ were running
13. turned/ went
14. was doing/ broke
15. wass plaing/ was doing
16. drank/ ate
17. was having/ heard
18. was working/ passed
19. went/ took/ began
20. was starting/ wanted
Áp dụng công thức:
- Quá khứ: Diễn tả hành động đã xảy ra trong qk, không rõ thời gian cụ thể.
-Quá khứ tiếp diễn:
Diễn tả một hđ đang xảy ra thì một hành động khác xen vào.( Sử dụng when)
Diễn tả hai hđ xảy ra song song( Sử dụng While)
Diễn tả một hđ đang xảy ra trong qk rõ thời gian.