5. C
Cấu trúc: have an impact on sth
6. C
Cấu trúc: depend on sth
7. A
Cấu trúc: in danger
8. D
Contaminating(a): gây ô nhiễm
Contaminate(v): gây ô nhiễm
Contamination(n): sự ô nhiễm
Contaminated(a): bị ô nhiễm
Ở đây cần tính từ có nghĩa chủ động
9. C
Well done: làm tốt lắm
10. A
Famish(v): bỏ đói
11. C
12. A
Cấu trúc: forget to do sth
13. B
14. D
15. D
16. A
17. Có thể là D, không thấy D nhưng A, B, C sai