Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác. Question 1. A. birthday B. early C. learn D. heart Question 2. A. bird B. thirty C. must D. girl Question 3. A. born B. learn C. nurse D. hurt Question 4. A. carrot B. hobby C. boy D. short Question 5. A. Thursday B. but C. turn D. curtain Question 6. A. occur B. born C. boy D. long Question 7. A. search B. early C. hear D. learn Question 8. A. burn B. burglar C. lunch D. nurse Question 9. A. work B. hot C. world D. word Question 10. A. head B. wet C. were D. best
Cho câu chủ đề: Tự học là con đường dẫn đến thành công bền vững nhất Em hãy viết một đoạn văn quy nạp ( khoảng 12-15 câu), trong đoạn văn có sử dụng 1 thành phần tình thái.
m.n giúp e vs r đang cần gấp e cảm ơn trước e hứa sẽ vote và ctlhn
tim x : 31x=62,36.|x|=72,17x+6=60,5.|x|+5=38-3
mn dịch hộ mk đoạn văn tiếng anh này với nhé!!! Cảm ơn nhìu ạ
5B. Tìm số nguyên x thỏa mãn a) x/4 = x+1 / 8 b) 2x-1 / 15 = 3/5
1. Viết các phương trình hoàn thành chuỗi phản ứng sau (Ghi rõ điều kiện nếu có): a. NaCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl b. CaCO3 → CaCl2 → NaCl → NaOH → NaClO → NaCl → Cl2 → FeCl3 → AgCl c. KMnO4 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Cl2 → clorua vôi d. Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → HCl → FeCl2 → FeCl3
Giúp mình với mình cần gấp . Bài 14;15;16;17.
Lập phương trình hóa học của phản ứng OXH -K . a.Fe2O3+Co->Fe+Co2 b.Mg+H2SO4->MgSO4+SO3+H2O c.Cu+HNO3->Cu(NO3)2+H2O d.Fe+CuSO4->FeSO4+Cu
I. Put suitable articles into blanks 1. He is ...................honest person. 2. My father went to....................sea when he was 14. 3. When do you hope to go to ...............................uniersity? 4. There’s a strike at .....................hospital. 5. He is .................one-eyed man. 6. There’s ......................onion left in the fridge. 7. This is useful method of learning English. 8. I have got ....................uncle. 9. Your shoes are under .....................bed. 10. There’s a splendid view of.................. Lake Geneva from his hotel. II. Match words in column A with ones in column B to form compound nouns. A B 1. stop a. shell 2. peak b. over 3.take c. down 4. full d. season 5. sea e. standers 6. by f. out 7. pile g. away 8. check h. in 9. let i. board 10. mix j. up
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến