I
1 A ready
2 B started
3 D honey
4 D likes
II
1 C has started
2 A so
3 D or
4 D The same to you
5 D fluently
6 B does
7 C on
8 C smoke
III
1 were talking
2 hasn't finished
3 chatting ( like + Ving )
4 had ( câu mong ước nên lùi thì )
IV
* Nếu câu có chủ ngữ mang ý nghĩa chủ động thì tính từ có đuôi thêm -ing (thường dùng cho vật)
* Nếu câu có chủ ngữ mang ý nghĩa bị động thì tính từ có đuôi thêm -ed (thường dùng cho người nhưng không phải tất cả).
1 interesting (adj)
2 attention (n)
3 collects (v)
4 beauty (n)