Chất hữu cơ X có công thức phân tử tác dụng với dung dịch NaOH (đung nóng) theo phương trình phản ứng: \({C_4}{H_6}{O_4} + 2NaOH \to 2Z + Y\)Để oxi hóa hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đung nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Khối lượng phân tử của T là: A.118 đvC B.44 đvC C.58 đvC D.82 đvC
Lấy 14,6 g một đipeptit tạo ra từ glixin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M. Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng: A.0,23 lítB.0,2 lítC.0,4 lítD.0,1 lít
Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng? A.Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử các bon trong phân tử tăngB.Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đenC. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độcD. Metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A.$Cu{(OH)_2}$B.Dung dịch $HCl$C.Dung dịch $NaOH$D. Dung dịch NaCl
Đốt cháy hoàn toàn 14,8 gam este X thu được 13,44 lít \(C{O_2}\) (đktc) và 10,8 gam \({H_2}O\) . CTPT của X là: A.\({C_2}{H_4}{O_2}\)B.\({C_4}{H_8}{O_2}\)C.\({C_5}{H_{10}}{O_2}\)D.\({C_3}{H_6}{O_2}\)
Tính chất của lipit được liệt kê như sau:(1) Chất lỏng(2) Chất rắn(3) Nhẹ hơn nước(4) Tan trong nước(5) Tan trong xăng(6) Dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm hoặc axit(7) Tác dụng với kim loại kiềm giải phóng (8) Dễ cộng vào gốc axitSố tính chất đúng với mọi loại lipit là A.4B.3C.1D.2
Este C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo ancol metylic. Este là: A.HCOOC3H7 B.CH3COOC2H5C.C2H5COOCH3D.HCOOC3H5
Thủy phân xenlulozo, sản phẩm thu được là: A.mantozoB. glucozo C.saccarozo D.fructozo
Số chất có CTPT C4H8O2 có phản ứng với NaOH là: A.5B.3C.6D.4
Phương pháp chuyển hóa triglixerit lỏng thành triglixerit rắn (tạo bơ nhân tạo) là: A.Hạ nhiệt độ thật nhanh để hóa rắn triglixeritB.Thủy phân chất béo trong môi trường axitC.Thủy phân chất béo trong môi trường kiềmD.Hidro hóa trglixerit lỏng thành triglixerit rắn
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến