1. have been learning (For: Hiện tại hoàn thành nhưng còn tiếp diễn )
2. didn't work / wasn't ( Last year: quá khứ đơn)
3. want to pass / am going to studying (want to: muốn, vế 2: mục tiêu trong tương lai)
4. sent (last summer: quá khứ đơn)
5. was / think / have learnt (quá khứ - hiện tại, và nhấn mạnh kết quả (hiện tại hoàn thành)
6. went / hadn't enjoyed (Hành động xảy ra trước hành dộng trong quá khứ (went), dấu hiệu "before" chia quá khứ hoàn thành)
7. was doing / met (hành động đang diễn ra (do) chia quá khứ tiếp diễn, hđ xen lẫn hành động kia (meet) chia quá khứ đơn)
8. noticed / is (vế 1 là sự chú ý trong quá khứ, vế 2 là sự thật hiển nhiên chia hiện tại đơn)
9. am revising (at the moment: hiện tại tiếp diễn)
10. have / had (hành động ở hiện tại: hiện tại đơn, vế 2 hành động trong quá khứ)
11. have already begun (already: hiện tại hoàn thành)
12. think / will do (vế 1: chỉ cảm giác ở hiện tại, vế 2 có I think dự đoán trong tương lai)
13. is / isn't (thời gian đã được đặt sẵn, vế 2 nêu trạng thái ở hiện tại)
14. pass / will start (câu điều kiện loại 1)
15. will do ("maybe" dự dịnh cho hành động trong tương lai)
16. can see / have become (cụm từ as you can see, vế sau có already chia hiện tại hoàn thành)
Nếu được thì cho mình xin ctlhn nhé, mình giải thích kĩ lắm rồi!