3. B. that lauch=>to launch
=> đây là mệnh đề quan hê rút gọn dạng to-inf vì vê trước đề cập đến thứ tự, thứ hạng "the world's first"
4. A. whose=> who
=> whose là đại từ quan hệ sở hữu mà câu này nói đến tuổi tác của chủ ngữ chừ không có gì thuộc dạng sử hữu nên dùng who
5. A. of=>after
=>name after: được đặt tên theo
6. C. do=>make/go on
=>không có cụm do a trip chỉ có take/go on a trip
7. C. in=>to/into
=> send sth to/into space
8. C. wide=>widely
=> ở sau là động từ "celebrated" nên ở trước nên là trạng từ bổ nghĩa chứ không phải tính từ
9. D. hotter=>hottest
=>vế trước là so sánh nhất nên vế sau cũng vậy
10. A. work=>to work
=>allow sth/sb to do sth