1 going - staying
-> like + V-ing
2 hava been preparing
3 has eaten
-> thì HTHT
-> ta có cấu trúc : this is the first + S + have / has + VPII + .... : nói về lần đầu tiên làm cáu gì của 1 ai đó
4 were - would change
-> câu ĐK loại 2
-> diễn tả 1 hành động ko thể xảy ra
-> If + thì quá khứ đơn , would + V nguyên mẫu
5 has been done
6 has bought
-> có chữ since nhận bt thì HTHT
-> S + have /has + VPIII
7 advisded - to study
-> last year là dấu hịu của thì QKĐ
-> advisded to + V : khuyên ai đs
8 has played
-> thì HTHT
-> ta có cấu trúc thì HTHT + for
-> S + have / has + VPII + 1 khoảng thoufw gian