4. Complete the letter with the corect form of the verbs in brackets:
1. Live (sử dụng thì hiện tại đơn).
2. have (sử dụng thì hiện tại đơn).
3. go (sử dụng thì hiện tại đơn).
4. is raining (sử dụng thì hiện tại tiếp diễn).
5. is sitting (sử dụng thì hiện tại tiếp diễn).
6. loves (sử dụng thì hiện tại đơn).
7. doesn't enjoy (sử dụng thì hiện tại đơn).
8. go (sử dụng thì hiện tại đơn).
9. catch (sử dụng thì hiện tại đơn).
10. will need (sử dụng thì tương lai đơn).
11. will study (sử dụng thì tương lai đơn).
12. see (sử dụng thì hiện tại đơn).
13. like (sử dụng thì hiện tại đơn).
14. meet (sử dụng thì hiện tại đơn).
15. do you do (sử dụng thì hiện tại đơn).
#chuchoctot
Xin hay nhất ạ!