7. has lived (Thì hiện tại hoàn thành)/moved (thì quá khứ)
8. told(Thì quá khứ)/has learnt(Thì hiện tại hoàn thành)
9. has worked (thì hiện tại hoàn thành)/retired (thì quá khứ)
10. have got (Thì hiện tại hoàn thành)/is already starts (hiện tại đơn)
11. came (thì quá khứ)/has changed (Thì hiện tại hoàn thành)
12. have grown (Thì hiện tại hoàn thành)
13. has came (thì hiện tại hoàn thành)/waited (thì quá khứ)
14. has listened (Thì hiện tại hoàn thành)/did(thì quá khứ)
15. went (thì quá khứ)/has gone (Thì hiện tại hoàn thành)
$@Sen$
$\text{Đội tuyển Anh gửi ọ~}$
$\text{Chúc bạn học tốt và nhận được điểm cao vào kỳ thi cuối kỳ này nhen~}$