Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Na (z=11) làA.[He]3s1. B.[Ne]3s2. C.[Ne]3s1. D.[He]2s1.
Dung dịch glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?A. H2 (xt: Ni, t0). B.Cu(OH)2 ở điều kiện thường.C.Dung dịch AgNO3/NH3,t0. D.Fe(OH)2 ở điều kiện thường.
Cho dung dịch có chứa 9 gam glucozơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được m gam Ag kết tủa. Biết hiệu suất của phản ứng đạt 100%. Giá trị của m là A.10,8. B.21,6. C.5,4. D. 9,0.
Anilin có công thức phân tử là A. C2H7N. B.C7H8N. C.C6H7N. D.C2H7NO2.
Glyxin (NH2-CH2-COOH) không phản ứng với chất nào sau đây? A.Dung dịch NaOH. B.Fe(OH)2. C.Dung dịch HCl. D.CH3OH (xt: HCl khí).
Cho 14,7 gam axit glutamic phản ứng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là (Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn).A.22,7. B.26,7. C.19,1. D. 23,1.
Số đồng phân cấu tạo amin có công thức phân tử C3H9N làA.4B.8C.2D.3
Khi thủy phân hoàn toàn một tripeptit mạch hở X thu được sản phẩm chỉ gồm glyxin và alanin. Số tripeptit X thỏa mãn điều kiện của bài toán làA.4B.6C.5D.3
Polime nào sau đây được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas? A.Polietilen. B. Poli(vinyl clorua). C.Poli(phenol-fomanđehit). D.Poli(metyl metacrylat).
Tơ nilon-6 được sản xuất từ mono me nào sau đây? A.Axit α,ε-điaminocaproic. B.Axit glutamic.C.Axit ε-aminocaproic. D.Axit ω-aminoenantoic.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến