Giả sử một nhà chăn nuôi nhập khẩu 1500 con cừu, trong đó có 60 con lông nâu (aa), số còn lại là lông trắng (A-) để nuôi lấy lông bán. Ông cho đàn cừu giao phối tự do để sinh sản. Nhưng do khí hậu không thích hợp làm những con cừu lông nâu từ thế hệ sau đều bị chết. Biết màu lông do một cặp gen nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định và màu nâu là tính trạng lặn. Tần số alen trội và lặn sau 2 thế hệ cho giao phối tự do là:A.A = 0,2; a = 0,8 B.A = 0,8; a = 0,2C.A= 0,857; a = 0,143D.A= 0, 143; a = 0,857
Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂ AaBbDd ♀AaBbdd. Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân II, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử thiếu nhiễm sắc thể?A.18B.2C.9D.12
Đột biến gen chỉ xuất hiện doA.Có sự rối loạn trong quá trình nhân đôi của NSTB.Các tác nhân đột biến từ bên ngoàiC.Các tác nhân đột biến xuất hiện ngay trong cơ thể sinh vậtD.Tác nhân đột biến bên trong và bên ngoài cơ thể làm rối loạn quá trình nhân đôi ADN
Cho dãy gồm các chất : metyl metacrylat ; triolein ; saccarozo ; xenlulozo ; glyxylalanin , tơ nilon-6,6. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là :A.3B.4C.5D.6
Hỗn hợp X gồm 1 axit cacboxylic (no,đơn chức) và 1 ancol đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn 10,6g X thu được 17,6g CO2 và 9g H2O. Thực hiện phản ứng este hóa 10,6g X với hiệu suất 60% thu được m gam este. Giá trị của m là :A.3,12 B.2,64 C.5,28 D.4,40
Cho dãy chất : Li,Ca,Na,Ba. Hòa tan hoàn toàn m gam mỗi chất vào nước dư, chất tạo ra số mol khí H2 lớn nhất là :A.Na B.Ca C.Ba D.Li
Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dụng dịch H2SO4 đặc nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 1 phần Cu không tan, Cho dung dịch NH3 dư vào X thì thu được kết tủa Y. Kết tủa Y là :A.Fe(OH)2 B.Fe(OH)2 và Cu(OH)2 C.Fe(OH)3 và Cu(OH)2 D.Fe(OH)3
Hòa tan hết 17,76g hỗn hợp X gồm FeCl2 ; Mg ; Fe(NO3)2 ; Al vào dung dịch chứa 0,408 mol HCl thu được dung dịch Y và 1,6128 lit khí NO (dktc), Cho từ từ AgNO3 vào Y đến phản ứng hoàn toàn thì thấy lượng AgNO3 phản ứng là 0,588 mol, kết thúc phản ứng thu được 82,248g kết tủa và 0,448 lit khí NO2 (dktc) và dung dịch Z chỉ có m gam muối. Giá trị m gần nhất với :A.42 B.41 C.43 D.44
A.K2CrO4;K2Cr2O7 B.K2CrO4;CrSO4 C.K2CrO4;Cr2(SO4)3 D.K2Cr2O7;Cr2(SO4)3
Cho phương trình hóa học : 5Cl2 + Br2 + 6H2O -> 10HCl + 2HBrO3Nhận định nào sau đây là sai về tính chất của các chất :A.Cl2 là chất oxi hóa , Br2 là chất khửB.Cl2 oxi hóa Br2 thành HBrO3 và nó bị khử thành HClC. Br2 oxi hóa Cl2 thành HCl và nó bị khử thành HBrO3D.Br2 bị oxi hóa thành HBrO3 , Cl2 bị khử thành HCl
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến