14. B. so ( vì thế )
15. C. because ( bởi vì)
16. C. could ( tôi rất dở tiếng Anh, toi ước tôi có thể nói tiếng Anh 1 cách lưu loát)
17. C. mustn't ( bạn không được hút thuốc ở đây. vì nó vi phạm luật )
18. D. were bought
19. B. turn off ( tắt )
20. A. not being ( tôi sẽ đi tới đây vào sáng sớm, tôi hứa tôi sẽ không trễ nữa )
21. D. the most ( nó có phải là chiếc xe đắt nhất mà họ có ở cửa hàng? )
22. D. would be ( cô ấy nói rằng họ sẽ tới đây vào ngày mai)
24. B. information ( thông tin)
25. C. nationwide( toàn quốc )
26. D. where