1, D - such (Cấu trúc với “such”: S + V + such + (a/an) + adj + N + that + S + V)
2, A - in case (trong trường hợp)
3, B - because of (because of N: bởi vì điều gì)
4, C - since (bởi vì…)
5, C - whose (Đại từ quan hệ Whose được dùng như một hình thức sở hữu cách khi từ đứng trước là chủ ngữ chỉ người.)
6, B - which
7, A - where
8, C - talking
9, A - whose
10, C - if
11, A - In case
12, A - If
13, B - so
14, D - either
15, A - but (dùng để nối hai mệnh đề có ý nghĩa trái ngược nhau)
16, C - owing to
17, D - in order to
18, A - if
19, B - as long as
20, B - Because
21, C - who - about
22, A- although
23, B - and
24, A - too
25, A - neither