`1.` D `->` has she `-`Mệnh đề trước có never là phủ định thì câu hỏi đuôi phải khẳng định
`2.` D `->` couldn't find `-`Có looked every where: tìm khắp nơi và còn có but nên mệnh đề but phải trái với mệnh đề trước đó)
`3.` A `->` loves `-`Hiện tại đơn, my mother là số ít
`4.` B `->` largest `-`So sánh bậc nhất large là tính từ ngắn thêm đuôi EST
`5.` C `->` is `-` The best thing about STH be + noun
`IV`
`1.` for `-` looking for là tìm kiếm
`2.` roof `-` roof là mái nhà