Ở một loài thực vật tứ bội có tính trạng quả ngọt trội hoàn toàn so với quả chua, gen quy định nằm trên NST thường. Biết rằng thể tứ bội chỉ sinh giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường, không xảy ra đột biến và trao đổi chéo. Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng về loài này?(1) 1 cơ thể giảm phân tối đa cho 3 loại giao tử.(2) 1 tế bào sinh hạt phấn giảm phân tối đa cho 2 loại giao tử.(3) Giao phấn cây quả ngọt với cây quả chua, ở F1 thu được kiểu hình quả ngọt chiếm tỷ lệ 100% nên cây quả ngọt đem lai chỉ có 1 kiểu gen.(4) Số phép lai tối đa để F1 xuất hiện đồng loạt quả ngọt là 9 nếu không kể vị trí cây đực, cây cái.A.4 B.1 C. 2 D.3
Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 12 cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 4cos100πt (u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Xét điểm M ở mặt chất lỏng, nằm trên đường trung trực của AB mà phần tử chất lỏng tại đó dao động cùng pha với nguồn A. Khoảng cách MA nhỏ nhất là:A.6,4 cm B.8,0 cm C.5,6 cm D.7,0 cm
Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với tần số f = 20 Hz. Trên dây, những điểm dao động với cùng biên độ A không phải là bụng sóng có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn 20 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây làA.2 m/s. B.8 m/s. C.16 m/s. D.4 m/s.
Hạt nhân và hạt nhân có cùngA.điện tích. B.số nuclôn. C.số prôtôn . D.số n
Một hệ sinh thái có nhiệt độ cao, lượng mưa cao; có nhiều cây sống bì sinh, khí sinh; côn trùng đa dạng, động vật cỡ lớn. Trong số các đặc điểm sau, hệ sinh thái này có bao nhiêu đặc điểm đúng? (1) Chứa các loài rộng nhiệt. (2) Có độ đa dạng cao.(3) Ít xảy ra sự phân tầng. (4) Có năng suất sinh học cao.(5) Có lưới thức ăn phức tạp. (6) Mỗi loài có ổ sinh thái rộng.A.5 B.3 C. 4 D.6
Ở hệ sinh thái dưới nước, các loài giáp xác ăn thực vật phù du nhưng sinh khối của quần thể giáp xác lại luôn lớn hơn sinh khối của quần thể thực vật phù du. Nhận xét nào sau đây đúng?A. Tháp năng lượng của hệ sinh thái này có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.B.Tháp sinh khối của hệ sinh thái này có dạng đáy lớn đỉnh nhỏC. Hệ sinh thái này là một hệ sinh thái kém ổn định.D.Tốc độ sinh sản của giáp xác nhanh hơn so với thực vật phù du.
Sóng dừng trên một sợi dây có dạng: u =asinbx.cos t (mm).Trong đó x đo bằng (cm) , t đo bằng (s), cho bước sóng bằng 0,4m, biên độ dao động của một phần tử cách một nút sóng một đoạn 5cm có giá trị bằng 5mm. Biên độ A của bụng sóng bằng:A.B.C.D.
A.A2 ≈ 3,17 cmB.A2 ≈ 6,15 cmC.A2 ≈ 4,87 cmD.A2 ≈ 8,25 cm
Sơ đồ bên biểu diễn chu trình cacbon của một hệ sinh thái có 4 thành phần chính là khí quyển, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân hủy và sinh vật sản xuất. Dựa vào mũi tên chỉ dòng vật chất (cacbon) trong sơ đồ, hãy xác định tên của các thành phần A, B, C và D.A.A: sinh vật tiêu thụ, B: sinh vật phân giải, C: sinh vật sản xuất, D: khí quyển.B.A: sinh vật phân giải, B: khí quyển, C: sinh vật tiêu thụ, D: sinh vật sản xuất.C. A: sinh vật sản xuất, B: sinh vật tiêu thụ, C: khí quyển , D: sinh vật phân giải.D. A: sinh vật tiêu thụ, B: khí quyển, C: sinh vật phân giải, D: sinh vật sản xuất.
A.25 W. B.. 200 W.C.100 W.D.50 W.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến