Điều chế kim loại Kali bằng phương pháp:A.Dùng kim loại Na khử ion K+ trong dung dịch KCl .B. Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.C.Dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.D.Điện phân KCl nóng chảy.
Hoà tan hoàn toàn 49,32 gam Ba bằng 800ml dung dịch HNO3 1M, thu được V lít khí X ở điều kiện tiêu chuẩn (biết N+5 chỉ bị khử xuống N+1). Giá trị của V là:A.1,792. B.5,824. C.2,688. D.4,480.
Để kết tủa hết 400ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl3 0,8M cần bao nhiêu gam metylamin?A.29,76 gam. B.6,20 gam. C.9,92 gam. D.35,96 gam.
Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?A.Dung dịch Pb(NO3)2.B.Dung dịch K2SO4.C.Dung dịch HCl. D.Dung dịch NaCl.
Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được x lít SO2 (là sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc). Giá trị của x làA.1,68.B.2,24. C.1,12.D.0,56.
Cho dãy các chất sau: fructozơ, vinylfomat, metylacrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, glyxin và etanol. Phát biểu nào sau đây sai?A.Có 3 chất làm mất màu nước brom.B.Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.C.Có 4 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.D.Có 3 chất tham gia phản ứng tráng bạc.
Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (1); Zn-Fe (2); Fe-C (3); Sn-Fe (4). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:A.1, 3 và 4.B.2, 3 và 4. C.1, 2 và 3. D.1, 2 và 4.
Cách pha loãng axit H2SO4 đặc nào sau đây là đúng: A.Rót từ từ và khuấy nhẹ. B.Rót từ từ và khuấy nhẹ. C.Rót và không khuấy. D.Rót mạnh và khuấy.
Để khử hoàn toàn 48,00 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng làA. 12,60 gam.B. 4,05 gam. C.8,10 gam. D.16,20 gam.
Vinyl axetat có công thức làA.HCOOC2H5. B. C2H5COOCH3.C.CH3COOCH=CH2.D.CH3COOCH3.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến