1. C - /t/ còn lại /id/
2. B - /e/ còn lại /i/
3. C - âm tiết thứ 2 còn lại thứ 1
4. D - âm tiết thứ 1 còn lại thứ 3
5. D
Câu hỏi đuôi: mệnh đề đầu thể khẳng định thì mđ sau thể phủ định
6. B
Câu bị động hiện tại đơn : S + tobe + P2 + O(BY SB)
7. C
8. C ( so sánh kép)
9. B
GT : bạn xem ảnh
10. D
11. A
Dịch: Mặc dù anh ta là ứng cử viên xuất chúng nhất, anh vẫn không được chọn.
12. B
- By the time S + V(s/es), S will + have V3 được dùng để nói về hành động xảy ra và hoàn thành trước 1 hành động trong tương lai.
Dịch: Trước khi John tới địa điểm, anh ta đã đi bộ được khoảng 3 tiếng
13. C
Câu này phải dùng thể bị động mới hợp về nghĩa; jump for joy: nhảy cẫng lên vì sung sướng
Dịch: Khi được công bố anh ta là người chiến thắng, anh ta nhảy cẫng lên vì sung sướng.
14. C
sau tính từ sở hữu là 1 Noun.
15. B
carry out the plan : triển khai 1 kế hoạch.
16. B
17. B
attention : sự chú ý
notice không được vì nó là động từ, sau any không bao giờ là V
18. A
Have a brief chat: có một cuộc trò chuyện ngắn