1. I usually study in my bedroom.
2. Yes, I have.
3. Yes, I have.
4. Yes, it has.
5. Yes, it is.
6. •They're in my bookshelf.
•Yes
7. •Yes.
•I divide the notes of each subject into a compartment.
Dịch: 1. Bạn thường học ở đâu - trong phòng ngủ của bạn, trong một căn phòng khác ở nhà, ở thư viện....?
- Tôi thường học ở trong phòng ngủ của tôi.
2. Bạn có một chiếc ghế thoải mái không?
- Tôi có.
3. Bạn có một chỗ nào đó để bạn viết không?
- Tôi có.
4. Nơi đó có nhiều ánh sáng không?
- Nó có.
5. Nó có yên tĩnh không?
- Nó có.
6. Tất cả sách của bạn ở đâu? Nó có dễ dàng để tìm những thứ cần mang đến trường từng ngày một không?
-•Chúng ở trên giá sách của tôi.
•Có.
7. Nó có dễ dàng để tìm những ghi chú cho các môn học và chủ đề khác nhau không? Chúng được sắp xếp như thế nào?
-•Có.
•Tôi chia các ghi chú của từng môn học vào tưng ngăn khác nhau.
#Chúc bạn học tốt
#Where there is unity there is always victory