1.C(trọng âm 2, còn lại âm 3)
individual(n):cá nhân
reputation(n):danh tiếng
experience(n):kinh nghiệm, trải nghiệm
scientific:thuộc về khoa học
2.A(trọng âm 1, còn lại âm 2)
carpenter(n):thợ mộc
revise(v):ôn lại
ignore(v):không quan tâm
traditional(adj):truyền thống
3.A(trọng âm 1, còn lại âm 2)
necessary(adj):cần thiết
achieve(v):đạt được
poetic(adj):mang tính thơ
comminicate(v):giao tiếp
4.C(trọng âm 2, còn lại âm 1)
influence(v):ảnh hưởng
modern(adj):hiện đại
consider(v):cân nhắc
different(adj):khác nhau
5.A(trọng âm 2, còn lại âm 1)
contain(v):chứa
poisonous(adj):độc
chemical(n):hóa chất
scientist(n):nhà khoa học
6.D(trọng âm 1, còn lại âm 2)
discover(v):khám phá
unhealthy(adj):không tốt cho sức khỏe
amount(n):số lượng
realize(v):nhận ra
7.B(trọng âm 1, còn lại âm 2)
avoid(v):tránh
gesture(n):cử chỉ
permit(v,n):
Chú ý:permit trọng âm 1 là"cho phép" còn đánh vào trọng âm 2 thì là"giấy phép"
exact(adj):chính xác
8.A(trọng âm 1, còn lại âm 2)
forefinger(n):ngón trỏ
precise(adj):chính xác
specific(adj):cụ thể
computer(n):máy tính
9.B(trọng âm 1, còn lại âm 2)
involved(adj):phức tạp
equal(adj):bằng nhau
machine(n):cỗ máy
eventual(adj):cuối cung thì
10.A(trọng âm 3, còn lại âm 2)
operation(n):quá trình hoạt động
official(adj):chính thức
community(n):cộng đồng
efficiency(n):sự hiệu quả
Học tốt!