a.
$n_{CO_{2}}=\frac{V}{22,4}=0,06(mol)$
$3CO+Fe_{2}O_{3}\xrightarrow{t^{o}}2Fe+3CO_{2}$
từ pt ta thấy, khối lượng thay đổi là lượng oxi từ oxit bị khử chuyển sang $CO_{2}$
$→m=m_{rắn}+m_{O}$
$=5,44+0,06+16=6,4(g)$
b.
+ lấy $\frac{1}{5}$ lượng $CO_{2}$ sinh ra đem đi phản ứng
$→n_{CO_{2pư}}=\frac{1}{5}*0,06=0,012$
$n_{CaCO_{3}}=\frac{m}{M}=\frac{0,2}{100}=0,002(mol)$
+ Dễ thấy $n_{CaCO_{3}}<n_{CO_{2}}$
$→$ phản ứng có tạo muối $Ca(HCO_{3})_{2}$
$n_{Ca(HCO_{3})_{2}}=\frac{n_{CO_{2}}-n_{CaCO_{3}}}{2}=\frac{0,012-0,02}{2}=0,005(mol)$
$n_{Ca(OH)_{2}pư}=n_{CaCO_{3}}+n_{Ca(HCO_{3})_{2}}=0,005+0,002=0,007(mol)$
$C_{M_{Ca(OH)_{2}}}=\frac{n}{V}=\frac{0,007}{0,5}=0,014(M)$
+ Khi đun nóng, kết tủa tạo thêm được tạo ra theo pư:
$Ca(HCO_{3})_{2}\xrightarrow{t^{o}}CaCO_{3}+H_{2}O+CO_{2}$
$n_{m_{1}}=n_{Ca(HCO_{3})_{2}}=0,005(mol)$
$→m_{1}=n*M=0,005*100=0,5(g)$