6. A
Since + SV/ Ving
sau since phải là thì quá khứ đơn
mà ý C là thì hiện tại hoàn thành => sai
7. B
While SV/v-ing
D. Hike => Hiking (do động từ đứng đầu ở dạng V-ing)
A. sau chủ ngữ thiếu động từ tobe "are"
C. During + time mới đúng
8. C
A. theo ta dịch thì là cô ấy bị thiếu những chứng chỉ quan trọng
nhưng việc thiếu chứng chỉ ấy là tự cô ấy làm chứ không ai tác động vào cả
nên đây phải là câu chủ động không thể là câu bị động
mà nếu câu bị động thì đầu câu phải là Being + Ved/p2
B và D thì when/ beacuse + SV chứ không + ving
9. C
While + thì quá khứ tiếp diễn, thì quá khứ tiếp diễn.
=> diễn tả 2 hành động xảy ra song song trong quá khứ.
A. thiếu động từ tobe sau chủ ngữ
B. thiếu while ở đầu câu
10. A
Before + Ving/ SV: trước khi làm gì
Câu B sai ở từ visit vì ta dịch trước khi rời Hà Nội để thăm ...
thì từ "để" phải là to V
C và D sai cấu trúc câu
11. D
giải thích giống câu 7