1. slow.
2. vast.
3. inconvenient.
4. friendly.
5. quiet.
6. safe.
7. peaceful.
8. nomadic.
4/
1. is (often là trạng từ đi kèm của hiện tại đơn)
2. swimming (go swimming)
3. to water (necessary to+V1)
4. harvesting (harvesting crops: thu hoạch vụ mùa)
5. loves/ listening (Mai là số ít nên ta dùng loves, love+V-ing)
6. makes (always là trạng từ đi kèm hiện tại đơn)
7. fly/is (the children là số nhìu+often là trạng từ đi kèm của hiện tại đơn nên ta dùng fly, is dùng để tiếp nối sự việc ở hiện tại)
8. gather/listen (sometimes là trạng từ đi kèm của hiện tại đơn mà we là số nhìu nên ta ko đc thêm gì hết)
Chúc bạn học tốt!