1.
⇒Competitive
⇒Sau is cần dùng một tính từ, tính từ của compete là competitive.
2.
⇒Scientists
⇒Ở đây cần một danh từ chỉ số người nhiều nên có scientists.
3.
⇒Friendliness
⇒Friendliness ở đây có nghĩa là sự thân thiện, một dành từ cần ở câu này.
4.
⇒Deligation
⇒Sau chủ sở hữu cần một danh từ, danh từ của deligate là deligation.
5.
⇒Cultural
⇒...Activity, cần một tính từ để bổ trợ cho danh từ activity, tính từ của culture là cultural.
6.
⇒Reasons
⇒Ở đây sau she cần một đông từ, dùng reason thêm S vào cuối do she là số ít.
7.
⇒Actraction
⇒The+Danh từ, danh từ của attract là attraction.
8.
⇒Unsuccessful
⇒Play+Adj để biểu thị mức độ chơi. Câu sau chỉ sự thua nên cần một tính từ trái nghĩa với succeed là unsuccessful.
9.
⇒Peaceful
⇒Cần một tính từ sau to be nên dùng peaceful.
10.
⇒Competition
⇒In the+Danh từ, dùng competition
#NOCOPY
#NOPLAGIARISM