1 preparences này là danh từ có nghĩa là sự chuẩn bị
2 especially trạng từ đặc biệt vì nó nằm trước tính từ
3 gentleman người đàn ông:)) nằm sau động từ dùng danh từ
4 weaknesses những điểm yếu nằm sau động từ ta dùng danh từ
5 shyness sự nhút nhát đi liền với danh từ là tính từ
6 exactly chính xác bởi vì có help
7 ready sự sặn sáng
8 conveniently thuận tiện vì động từ put
9 collector người sưu tầm one of the cộng danh từ
Học tốt!!!