4. B
-> HTTD - S là số ít - is - Ving
5. C
-> like + Ving
6. B
-> HTD - sự thật - S là I - V nguyên
7. C
-> HTTD - câu hỏi - S là they - Đảo are lên trên - Ving
8. A
-> HTD - usually - S là you - V nguyên
9. A
-> do house work
10. B
-> môn học
11. D
-> TLD - next week
12. C
-> Câu C là đất nước , các đáp án còn lại là ng của các nước
13. A
-> QKD - yesterday
14. A
-> HTD - sometimes - S là I - V nguyên
15. C
-> Địa điểm
16. D
->Dùng in để chỉ Thành phố , tỉnh ,... -> HN là tp -> in
17. B
-> HTTD - now - S là số ít - is - Ving
18. A
-> Khoảng cách
19. C
-> hỏi khoảng cách - dùng how far
20. B
-> số nhiều - chỉ 4 mùa - V số nhiều
21. Ko đủ dữ kiện
22. A
-> Milk ko đếm dc
23. B
-> TLD - V nguyên
24. A
-> hỏi sự lựa chọn
25. A
-> so sánh hơn - Tt dài - more
26. A
-> so sánh hơn - Tt ngắn - thêm đuôi er
27. B
-> Hỏi số lượng
28. C
-> ss hơn nhất - Tt dài - most
29. C
-> Trả lời lại ng hỏi dùng S là you - Bắt một chiếc xe bus
30. C
-> Ng nông dân làm việc trên nông trại