1.compulsory (adj) : bắt buộc
-a+danh từ/ cụm danh từ
-"second language" là 1 cụm danh từ mà trước danh từ là 1 tính từ nên chia thành "compulsory"
2.industrialize (v) : công nghiệp hoá
-sau trạng từ "rapidly" là 1 động từ
3.upbringing (n) : sự giáo dục, dạy dỗ (mình không chắc từ này)
4.breathlessly (adv) : hết hơi
-sau động từ "spoke" là 1 trạng từ
5.reference (n) : tham khảo
-có cụm "reference book : sách tham khảo"