cách dùng be/get used to:
1. Be used to: đã quen với
Be used to + Ving hoặc cụm danh từ (trong cấu trúc này, used là 1 tính từ và to là 1 giới từ).
2. Get used to: dần quen với
Get used to+ Ving hoặc cụm danh từ (trong cấu trúc này, used là 1 tính từ và to là 1 giới từ)
2. get used to :
đừng lo lắng về bọn trẻ , chúng dã dần quen với việc đi học bằng xe buýt
3. is used to :
sếp mới của tôi đã quen với việc ra lệnh, mà ko làm chúng
4. isn't used to
cô ấy đã ko quen với việc uống cà phê và nó làm cô ấy ốm
5. do you get used to our climate...?
có phải bạn đã dần quen với khí hậu của chúng tôi hay bạn vẫn nhớ ánh nắng?
6. got used to
tôi chưa bao giờ ở một khách sạn đắt tiền như vậy trước đây nhưng tôi đã sớm quen với nó
cho mik xin hay nhất nha
CHÚC BẠN HỌC TỐT