11. There are too many people here for me to talk to all of them.
⇒ to + V: để làm gì đó
⇒ Dịch: Có quá nhiều người ở đây để tôi trò chuyện với tất cả họ.
12. It took ages to download the pictures from the Internet.
⇒ Nó mất thời gian để tải bức ảnh đó từ Internet.
14. She sent me an e-mail to inform me that the meeting was canceled.
⇒ Dịch: Cô ấy gửi một email cho tôi để thông báo rằng cuộc họp đã bị hủy.
15. It was a thrill to see my brother won the chess tournament last year.
⇒ Có last year nên chia thì QKĐ
⇒ Dịch: Nó thật hồi hộp để thấy anh trai tôi chiến thắng cuộc thi đấu cờ vào năm ngoái.
Chúc học tốt! @Chau2k8