1 Has been
2 hasn't had
3. hasn't played
4. haven't had
5. haven't seen
6. have just realized
7. has finished
8. have you known
9 Have you taken
10. Has he eaten
11. have lived
( Bài 1 này người ta yêu cầu điền hết tất cả bằng thì hiện tại hoàn thành nên không cần giải thích, nếu muốn giải thích thì
1,2,5,7,,11 : một là có từ for, hai là trong một khoảng thời gian không xác định được
còn lại thì có từ since, hoặc là có từ yet, just và một khoảng thời gian được xác định cụ thể