=>
1. benefits : lợi ích
2. connect : kết nối (to V)
3. difference : sự khác biệt
4. dedicating : cống hiến, tận tụy
5. friends (make friends : kết bạn)
6. area : khu vực
7. interests : sở thích
8. outgoing : hướng ngoại
9. social : xã hội (social skills : các kỹ năng xã hội)
10. group : nhóm