`25`. was you doing ( Thời gian rõ ràng ở quá khứ - QKTD)
`26`. have never been ( Chưa bao giờ)
`27`. Have you already washed ( already là dấu hiệu thì HTHT)
`28`. has just came ( Just là dấu hiệu thì HTHT)
`29`. hasn't finished ( Yet là dấu hiệu thì HTHT)
`30`. have loved - saw ( Since là dấu hiệu thì HTHT , Sau Since chia QKĐ)
`31`. happened - was writting ( QKD - QKTD : Một hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào ()
`32`. waters (Thì HTĐ)
`33`. have known ( For là dấu hiệu thì HTHT)
`34`, planted ( before - dấu hiệu thì QKĐ)
`35`. washed-was ringing (Một hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào )