1, x (take you after ⇒ take after you: nhìn giống hết bạn)
2, √ (use natural resources up ⇒ use up natural resources: dùng hết sạch tài nguyên thiên nhiên)
3, x (me with ⇒ with me)
4, x (bỏ them, break up: chia tay)
5 x (put down my teacher sayings ⇒ put my teacher sayings down)
6, √ (drop sb off: thả ai xuống)
7, √ (clear sth up: dọn sạch cái j đó = clean sth up)
8, x (run my old teacher into ⇒ run into my old teacher: tình cờ gặp giáo viên cũ của tôi)
9, x (showing her jewelry off ⇒ showing off her jewelry: khoe khoang trang sức của cô ấy)
10. √ (agree with: đồng ý vs)
--- CHỌN MK TRẢ LỜI HAY NHẤT NHA, 100% ĐÚNG^^ ---