`#laviken#`
$\text{Thì hiện tại hoàn thành}$:
Cấu trúc:
(`+`) S `+` has/have `+` V3/ed
(`-`) S `+` has/have `+` not `+` V3/ed
(`?`) Has/Have + S `+` V3/ed ?
`-` Yes, S `+` has/have
`-` No, S `+` has/have `+` not
Cách dùng :
`-` Diễn tả hành động xảy ra suốt một khoảng thời gian trong quá khứ và hiện tại vẫn còn.
`-` Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ không rõ thời gian và còn tiếp diễn hoặc liên quan đến hiện tại.
$\text{Thì quá khứ đơn}$:
Cấu trúc :
* ĐT tobe :
(+) S `+` was/were
(-) S `+` was not(wasn't)/were not(weren't)
(?) Was/Were `+` S
* ĐT thường :
(+) S `+` V2/ed
(-) S `+` didn't `+` V2/ed
(?) Did `+` S `+` V2/ed ?
Cách dùng :
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ hay có thời gian cụ thể.
`-` Diễn tả hành động xảy ra suối một thời gian trong quá khứ và đã chấm dứt.