116, ability
⇒ has the ability to do sth: có khả năng để lm j đó.
117, well
⇒ well là trạng từ của good
118, Darkness
⇒ Darkness: bóng đêm
119, success
⇒ bring success: mang đến sự thành công
120, patriotic - patriot
⇒ patriot: ng yêu nước
121, Scientific
⇒ Trước danh từ có thể là tính từ.
122, Shopping
⇒ Go shopping: đi mau sắm
123, commonly
⇒ to be commonly used: được sử dụng phổ biến
124, educated
⇒ Trước danh từ có thể là tính từ
125, independence
⇒ To be independence of sb: tự lập khỏi ai đó.
126, practice
⇒ Practice là danh từ, practise là động từ.
127, easy - easily
⇒ Sau động từ to be có thể là tính từ, trước hoặc sau động từ có thể là trạng từ
128. Weightless
⇒ weightless (adj.): ko trọng lượng
129, usefully
⇒ Trước hoặc sau động từ có thể là trạng từ.
--- CHỌN MK TRẢ LỜI HAY NHẤT NHA^^ ---