VI. Choose the underlined part in each sentence that needs correction.
36. D. their applications -> its application
=> Mathematics ( Môn toán ) là danh từ số ít -> cần tính từ sở hữu thay thế "its"
37. B. had gone off -> went off
=> Cần dùng thì quá khứ đơn để diễn tả 1 chuỗi hành động diễn ra trong quá khứ.
38. B. frightened -> frightening
=> frightening: đáng sợ, mang ý nghĩa chủ động. Tính từ đuôi -ing dùng để miêu tả tính cách, tính chất, đặc điểm của người, sự vật, hiện tượng.