5. up
--> bring up: nuôi nấng
Dịch: Ed được cô anh ấy nuôi lớn vì bố mẹ cậu sống ở nước ngoài.
6. out/ up
--> go out: hẹn hò
split up: chia tay
Dịch: Tôi đã từng hẹn hò với Tony nhưng chúng tôi đã chia tay một năm trước.
7. after
--> looking after + someone: trông coi/ chăm sóc ai đó
Dịch: Tôi ghét phải trông coi/chăm sóc em trai mình!