1. goes ( chủ ngữ là my sister ,every winter -> dấu hiệu Hiện Tại Đơn)
2. have ( chủ ngữ là they)
3. come ( chủ ngữ là I )
4. don't ( Chủ ngữ là số nhiều)
5. is ( Chủ ngữ là số ít)
6. are ( chủ ngữ là số nhiều)
7. eat ( sau don't, doesn't là V- giữ nguyên)
8. Does ( chủ ngữ là số ít)
9. watch ( Chủ ngữ là we)
10. forgets( chủ ngữ là tên riêng)