III. Complete the sentences with “ is/ am/ are” 1. ___ you a bank manager? 2. ___ the test today? 3. ___ the students in the classroom? 4. ___ I late? 5. ___ this ___ a good hotel? (phủ định) 6. ___ your hands clean? 7. ___ Tung at school today? 8. ___ we ___ on time? (phủ định) 9. ___ you sleepy now? 10. ___ this ___ clock right? (phủ định)

Các câu hỏi liên quan

I . Phần đọc hiểu Đọc đoạn trích sau và thực hiện các yêu cầu: "Lần đầu tiên trong lịch sử Việt Nam và có lẽ cả thế giới, có một vị Chủ tịch nước lấy chiếc nhà sàn nhỏ bằng gỗ bên cạnh chiếc ao làm "cung điện" của mình. Quả như một câu chuyện thần thoại, như câu chuyện về một vị tiên, một con người siêu phàm nào đó trong cổ tích. Chiếc nhà sàn đó cũng chỉ vẻn vẹn vài phòng tiếp khách, họp Bộ chính trị, làm việc và ngủ, và những đồ đạc rất mộc mạc, đơn sơ. Và chủ nhân chiếc nhà sàn này cũng trang phục hết sức giản dị, với bộ quần áo bà ba nâu, chiếc áo trấn thủ, đôi dép lốp thô sơ như của các chiến sĩ Trường Sơn đã được một tác giả phương Tây ca ngợi như một vật thần kì. Hằng ngày, việc ăn uống của Người cũng rất đạm bạc, với những món ăn dân tộc không chút cầu kì, như cá kho, rau luộc, dưa ghém, cà muối, cháo hoa." (Ngữ văn 9, Tập1 - NXB Giáo dục Việt Nam, trang 6) Câu 1 (0,5 điểm). Đoạn trích trên thuộc văn bản nào? Do ai sáng tác? Câu 2 ( 0.5 điểm). Đoạn văn trên đã nêu lên vẻ đẹp gì trong phong cách của Bác? Hãy ghi lại một vài câu thơ mà em biết viết về vẻ đẹp của Bác mà em vừa xác định? Câu 3 (1,0 điểm) : Trong câu "Và chủ nhân chiếc nhà sàn này cũng trang phục hết sức giản dị, với bộ quần áo bà ba nâu, chiếc áo trấn thủ, đôi dép lốp thô sơ như của các chiến sĩ Trường Sơn đã được một tác giả phương Tây ca ngợi như một vật thần kì", tác giả đã sử dụng phép tu từ gì? Nêu hiệu quả của phép tu từ đó? Câu 4: ( 1 điểm) Trong tình hình đất nước ta đang mở cửa, hội nhập với thế giới như hiện nay, việc học tập phong cách Hồ Chí Minh có ý nghĩa như thế nào?

26. He (go) ..................... to the railway station yesterday morning but the the train (start) ............................. 27. The manager (already, leave) ............................ for the conference before we (get) ….......to the office. 28. This worker (not, finish) ............................. his work before he (go) ............................. home. 29. I didn’t meet Sleve because when I (arrive) ..................., he (go) .......................to school. 30. ................... you (live) ............... in Hanoi before you (move) ............................. to here? 31. I (go) ............................. to bed before 9 p.m last night. 32. Miss Snow (type) ............................. ten letters before lunchtime yesterday. 33. The train (start) ............................. before we (arrive) ............................. at the station. 34. The film (begin) ............................. when we (get) ............................. to the cinema. 35. He said that he (see) ............................. that man before. 36. Mr. Brown (die) ..... ................................after he (be) ............................. ill for a long time. 37. By December 1st last year, he (work) ............................. in the bank for 5 years. 38. He discovered that he (eat) ............................. a fly. 39. He (do) ............................. nothing before he (see) ….......me. 40. I realised that I (see) ............................. that woman before. 41. Where ………… you (go) ……………. yesterday? – I (go) .......................... to see one of my friends. 42. Peter (have) ............................. dinner before he (do) ………………. his homework. 43. These students (take) ............................. an exam before they (have) ............................. a summer holiday last year. 44. They got up late, and when they (arrive) .............at the staion, the train (leave) ……………....... 45. After getting up, the boy (brush)......................... his teeth and (have) ............................. breakfast. 46. When I (get) ........home, she (be) ........there for three hours. 47. We tried to phone Henry this afternoon, but there (be) ........no answer. He (go) ........out. 48. They arrived at work in the morning and found that somebody (break) ...................into the office during the night. So they (call) ................the police. 49. He (not, lock) ............................. the door before going to work this morning. 50. Lisa (meet) ……......Brian a few weeks ago. He (just, come) ......................back from holiday.