Quy ước: $A$:hoa đỏ $a$: hao trắng
$B$:Hạt vàng $b$:hạt xanh
$D$:Vỏ trơn $d$: vỏ nhăn
$a$,
Cây hoa đỏ, hạt vàng,vỏ nhăn có $2×2×1=4$ KG:
$AABBdd,AABbdd,AaBBdd,AaBbdd$
$b$,
Cây đỏ vàng trơn thuần chủng có KG: $AABBDD$
Cây trắng xnah nhăn có KG: $aabbdd$
Sơ đồ lai:
$P:$ $AABBDD$ × $aabbdd$
$Gp:$ $ABD$ $abd$
$F1:AaBbDd$ ( hoa đỏ, hạt vàng, vỏ trơn)
$F1×F1:$ $AaBbDd$ × $AaBbDd$
Xét riêng từng cặp gen:
$Aa×Aa$ →$F2:1AA:2Aa:1aa$
$Bb×Bb$ → $F2:1BB:2Bb:1bb$
$Dd×Dd$ → $F2:1DD:2Dd:1dd$
-Tỉ lệ kiểu hình trắng vàng trơn $aaB-D-$: $\frac{1}{4} \times \frac{3}{4} \times \frac{3}{4} = \frac{9}{{64}}$
- Trong số cây đỏ vàng trơn $A-B-D-$ F2, tỉ lệ cây dị hợp 2 cặp gen chiếm tỉ lệ:
+$AaBbDD$: $\frac{2}{3} \times \frac{2}{3} \times \frac{1}{3} = \frac{4}{{27}}$
+$AaBBDd$:$\frac{2}{3} \times \frac{2}{3} \times \frac{1}{3} = \frac{4}{{27}}$
+$AABbDd$:$\frac{2}{3} \times \frac{2}{3} \times \frac{1}{3} = \frac{4}{{27}}$
⇒Trong số cây đỏ vàng trơn $A-B-D-$ F2, tỉ lệ cây dị hợp 2 cặp gen chiếm tỉ lệ:$\frac{4}{{27}} + \frac{4}{{27}} + \frac{4}{{27}} = \frac{4}{9}$