$\text{Cấu trúc " Be Going To " :}$
(+) S + be going to + V_infinitive
(-) S + be + not + going to + V_infinitive
(?) Be + S + going to + V_infinitive ?
=> Yes, S + be
=> No , S + be + not
$\text{Lưu ý:}$
I + am
He/She/It/Danh từ số ít + is
You/We/They/Danh Từ số nhiều + are
$\text{- Cách dùng Be going to}$
1) Khi ra quyết định: Diễn tả nhưng kế hoạch, dự định đã được lên từ trước đó.
2) Khi dự đoán: Diễn tả những dự đoán chắc chắn đã có cơ sở và sự phân tích.
$\text{*Answer:}$
1. C
2. A
3. A
4. A
5. C
6. C
7. A
8. A
9. A
10. A
Học Tốt!!
$\text{#SunHee}$