$1.$ arguing/ working
- stop + V-ing: ngừng, không làm việc gì nữa.
- start + V-ing: bắt đầu làm việc gì.
$2.$ thinking/ making
- like + V-ing.
- before + V-ing: trước khi làm gì.
$3.$ to come/ standing
- keep + V-ing: tiếp tục làm gì.
$4.$ to lock/ going
- (not) forget + to V: đừng quên làm gì.
$5.$ solving/ suggest
- succeed in sth: thành công trong việc gì.
- Let + O + V (bare): Để ai đó làm gì.
$6.$ to be/ playing
- S + used to + V (bare): hành động từng làm nhưng giờ thì không.
- stop + V-ing: ngừng, không làm việc gì nữa.
$7.$ to persuade/ change
- try + to V: cố gắng làm gì.
$8.$ riding/ walking
- prefer V-ing to V-ing: thích làm việc này hơn việc kìa.
$9.$ seeing
- (not) mind + V-ing: phiền/ không phiền làm gì.
$10.$ going
- suggest + V-ing: đề xuất làm việc gì.