$Exercise 4:$ Choose the best answer to complete the sentences.
$1.$ A
- detest + V-ing: căm ghét làm gì.
$2.$ C
- enjoy + V-ing: thích làm gì.
$3.$ C
- fancy + V-ing: thích làm gì.
$4.$ A
- (not) mind + V-ing: phiền/ không phiền làm gì.
$5.$ D
- eat out (v.): đi ăn bên ngoài.
- love + to V: yêu thích làm gì.
$6.$ A
- prefer + V-ing: thích làm gì.
$Exercise 5:$ Complete the sentences with the verb + "-ing".
$1.$ doing
- do judo (v.): tập võ judo.
$2.$ watching
- watch TV (v.): xem TV.
$3.$ skiing
- ski (v.): trượt tuyết.
$4.$ doing
- do boxing (v.): đánh quyền anh.
$5.$ swimming
- swim (v.): bơi.
$6.$ going
- run (v.): chạy.