`-` I usually get up at 7 o'clock in the morning.
(Tôi thường thức dậy vào lúc 7 giờ sáng)
`-` He often visit his parents and his grandparents at the weekend.
(Anh ta thường thăm bố mẹ và ông bà anh ấy vào cuối tuần)
`-` My brother always plays computer games.
(Em trai tôi luôn chơi game điện tử trên máy tính)
`-` I sometimes go hang out with my best friend in my free time.
(Tôi thỉnh thoảng đi chơi với bạn thân vào thời gian rỗi)
`-` She normally meet her boy friend.
(Cô ấy thường gặp bạn trai của cô)
`=>` Trạng từ chỉ tần suất là những từ như: always, usually, normally, often, sometimes, occasionally, hardly ever, rarely, ... thường dùng ở thì HTĐ để diễn tả hành động hoặc thói quen xảy ra thường xuyên.
@Me and You