1 making
→ always + thì HTTD : dùng để diễn tả sự phàn nàn của mình với hành động của 1 ai đó
2 have waited
→ thì HTHT + for : S + have / has + VPII + for + 1 khoảng thời gian
→ dấu hiệu nhận bt : for 2 months
3 speaks
→ thì HTĐ : S + vs/es
4 am cooking /am having
→ thì HTTD : S + be + V-ing
→ dấu hiệu nhận bt :now
5 have - been
→ cấu trúc : have / has + S + ever + VPII ?