21. The film was so boring that we couldn't watch till the end.
hoặc: The film was not interesting enough to watch till the end.
=> S + be + too + adj + to-V
= S + be + so + adj + that + clause
= S + be + adj + enough + to-V
Dịch nghĩa: Bộ phim không đủ thú vị/ quá chán để xem cho đến cuối cùng.
22. The house on the corner is too expensive for us to buy.
=> S + be + not + adj + enough + ( for sb) + to-V
= S + be + too + adj + ( for sb ) + to-V
Dịch nghĩa: Căn nhà nằm trong góc quá đắt đối với chúng tôi.
23. I spend one hour and a half driving my children to school.
=> spend time + V-ing = take so time to do sth: tiêu tốn thời gian làm điều gì
Dịch nghĩa: Tôi dành ra một tiếng rưỡi để lái xe chở bọn trẻ tới trường.
24. She is interested in taking photos of her children
=> be keen on = be interested in = be fond of: thích làm điều gì
Dịch nghĩa: Cô ấy thích chụp ảnh cho con của cô ấy.
25. Taro is not interested in reading books.
=> not be interested in + V-ing: không thích làm gì
Dịch nghĩa: Taro không thích đọc sách.
26. It took them half an hour to walk to the bus stop.
=> Take/ Took so time to do sth: mất của ai đó bao nhiều thời gian để làm gì
Dịch nghĩa: Họ mất nửa tiếng để đi bộ tới trạm xe buýt.
27. You should not spend time hanging out with him.
=> waste time doing sth = spend time doing sth: tiêu tốn/ lãng phí thời gian làm điều gì
Dịch nghĩa: Bạn không nên lãng phí thời gian đi chơi với anh ta.
28. Girls often spend hours buying new clothes.
=> waste time doing sth = spend time doing sth: tiêu tốn/ lãng phí thời gian làm điều gì
Dịch nghĩa: Các cô gái thường dành ra hàng giờ đồng hồ để mua áo quần mới.
29. What about having a cup of tea.
=> Let's + V-infi = What about + V-ing: mời, hẹn ai đó làm gì
Dịch nghĩa: Uống một tách trà thì sao.
30. How about going to the cinema together.
=> Why don't we + V-infi = How about + V-ing: mời, hẹn ai đó làm gì
Dịch nghĩa: Đi xem phim cùng nhau thì sao.