công thức thì HTĐ
1. Với tobe
(+) khẳng định: I+am+N
He/She/It+ is+N
You/we/they + are+N
(-) Phủ định: I+ am +not+N
He/She/It+ is+ not+N
You/we/they + are + not+N
(?) Câu hỏi: Am +I+N?
Is (not)+ He/she/it + N ?
Are (not) + you/we/they+ N?
2. Với động từ thường
(+) Khẳng định: I + V inf
You/we/they + V inf
He/she/it + V(s/es)
(-) Phủ định: I + don't + Vinf
You/we/they + don't+ V inf
He/she/it +doesn't+ Vinf
(?) Câu hỏi: Do +I + Vinf?
Do+ you/we/they+ Vinf?
Does+ he/she/it + Vinf?
Dấu hiệu nhận biết
always
never
often
seldom
usually
rarely
sometimes
hardly ever
every day/week/month/year
cách dùng
- Đề cập một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại như 1 thói quen
- Sử dụng trong câu điều kiện loại 1
- Diễn tả 1 lịch trình cụ thể
- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên