1, will have
=> When + hiện tại đơn, + tương lai đơn (hoặc ngược lại): diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong tương lai (hành động nào xảy ra trước dùng thì tương lai đơn, xảy ra sau dùng thì tương lai đơn)
2, will be
=>Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(hiện tại đơn), S + will + V(inf)
3, will do
=> Thì tương lai đơn diễn tả một quyết định, next summer holiday là dấu hiệu nhận biết của thì
4, will think
=> Thì tương lai đơn diễn tả một dự đoán (think)
5, will meet
=>Thì tương lai đơn diễn tả một kế hoạch (plan)