1. D conflict resolution : giải quyết xung đột
2. A tự nhận thức
3. B turn down : từ chối
4. C của
5 D câu tường thuật, today -> that day/ this -> that
6. C câu tường thuật can -> could/will -> would
7. D so sánh hơn tính từ ngắn adj-er than
8. B despite N/Ving ~ although S V : mặc dù
9. B how to V : làm thế nào để
10. A -> tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
11. A in ruins : trong tình trạng hư hỏng
12. B tiếp quản
13. A khu phức tạp
14. B con tim và lí trí
15. C câu ước ở tương lai, wish S would V
16. C be surprised to V : ngạc nhiên khi
17. D cần thiết, quan trọng
18. A suggest S (should) V
19. D phong tục, tập tục
20. C suggest (đề xuất, gợi ý)