Bài 1.
- Đồng nghĩa với từ:
+ ăn : xơi,đớp,chén,.
+ biếu: tặng,cho,trao,...
+ siêng: chăm chỉ,cần cù,kiên trì,...
Bài 2.
- Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.
- Sóng biển cuồn cuộn xô vào bờ.
- Sóng lượn nhấp nhô trên mặt sông.
Bài 3.
* cắp
- Hôm qua,nhà bà Tâm xảy ra một vụ trộm cắp.
* ôm
- Cậu ấy rất thích ôm con gấu bông đó.
* bê
- Bạn bê chiếc hộp này giúp mình với.
* bưng
- Em bưng đĩa bánh ra cho các bạn ăn nữa nhé !
* đeo
- Khi đi bơi,chúng ta phải đeo kính bơi để bảo vệ mắt.
* vác
- Cậu có vác được không vậy ?
Bài 4.
a, Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.
b, Có làm thì mới có ăn.
c, Không dưng ai dễ mang phần đến cho.
d, Lao động là vinh quang.
e, Biết nhiều nghề,giỏi một nghề.